読者です 読者をやめる 読者になる 読者になる

detarametaolao’s blog

Toàn những thứ nhảm nhí, tào lao và không chính xác :D

#スレッド3

Từ vựng tào lao
1. 他ならぬ
Không có gì khác ngoài..
2. 果てしない
Không giới hạn, k có kết thúc
3. 情熱 say mê
4. 寛ぐ「くつろぐ」thư giãn, vui vẻ
5. 包帯 ほうたい băng lớn dùng để băng vết thương
6. 絆創膏「ばんそうこう」băng vết thương nhỏ
7. カミングアウト: thú thực, thú nhận
親にカミングアウトした。
8. 人を疲れさせる話し方をする
9. 試用期間 thgian thử ..
10. 驚愕 「きょうかく」kinh ngạc
11. とてつもない lạ thường, dị thường
13. 潜む 「ひそむ」tiềm ẩn
高いリスクが潜んでる
14. 高床式の家 kiểu nhà sàn たかゆか
15. 補償金 tiền bồi thường
16. カシューナッツ hạt điều
17. キャッサバ sắn, mì
18. 同棲 どうせい THÊ
Sống chung
19. ジャックフルーツ mít
20. ランブータン chôm chôm
21. 許諾 NẶCきょだく cho phép
22. 質屋 しちや tiệm cầm đồ
23. 庶民 THỨ thứ dân, dân thường
24.臼歯 うすば răng hàm
25. 前歯 まえば răng cửa
21. 勃起 ぼっきBỘT Đứng thẳng người
22. 恭しい うやうやしい CUNG
kính cẩn
23. 偽り いつわり giả dối, bia đặt
25. 真偽 thật giả, đúng sai
26. 固定観念こていかんねん
Định kiến
27. 喘ぐ あえぐ thở dốc, thở hổn hển
28. 微笑ましい thích thú
29. 高飛車 たかびしゃ kiêu căng
30. でしゃばり tinh vi
31. ひけらかす thể hiện
32. 見せびらかす khoe
33. 背伸び 
背伸びせずに、ありのままに生きる。
34. 虚勢を張る tỏ vẻ 
実は注射は怖いけど「針小さいね」と虚勢を張った。
35. ひねくれる 
36. 徹底的な証拠 bằng chứng k thể chối cãi