読者です 読者をやめる 読者になる 読者になる

detarametaolao’s blog

Toàn những thứ nhảm nhí, tào lao và không chính xác :D

#スレッド2

Từ vựng tào lao
1. 覚え書き: ghi nhớ bằng việc ghi chép lại
2. 良心を利用 lợi dụng lòng tốt
3. もじもじしながら見つめる vừa chần chừ (nhùng nhằng, ấp úng) vừa nhìn chăm chăm
3. 足を引きずり這いながら市場に向かっている lết chân hướng về phía chợ 腹ばい: úp bụng
4: 毎晩同じ手口で物乞いを行ってる hàng đêm vẫn ăn xin bằng mánh khoé ( thủ đoạn) giống nhau
4. 全員で分けて払おうとしたところ、お金が足りず、二人が言い合いになった。
Lúc mọi ng đinh chia tiêbf trả tièn nnhau thì hết tiên, cả 2 lời qua tiếng lại
5. うつ伏せ : úp sấp
6. 槍 やり cây thương
7. 匿名 とくめい nặc danh
8. 錯覚 さっかく ảo giác
9. おむつ tã lót
10. スト đình cộng
11. 浴びせる tạt 
硫酸を浴びせる
Tạt acid
12. 被害者は肉体的にも精神的にも一生、痛みを背負って生きることを強いられる。 người bị hại buộc phải sống cả đời trong nỗi đau thể xác và tinh thần
13. 甚大 な被害 thiệt hại nghiêm trọng (thậm đại) じんだい 
14. 怯える おびれる khiếp 
Khiếp sợ
飛行機の音に怯えて、子どもがなく
15. 照れ隠し e thẹn, ngai ngùng
16. Khất 乞う「こう」 xin
何度もお金を乞われて、腹がたつ
14. 邦人「ほうじん」người bản địa
先住民 thổ dân, dân gốc
15. 露出度が高いので、「軽い女」などとその女を軽視することが原因です。
16. 屈む 「かがむ」cúi, khom xuống
17. 襟 「えり」Khâm- cổ áo
18. 逆効果 「ぎゃくこうか」tác dụng ngược
19. 条件反射 phản xạ có đk
20. 透ける 「すける」 Xuyên thấu
その 泉 いずみの 水 みずは 底 そこが 透 すけて 見 みえるほど 澄 すんでいた。 
21. 澄ます「すます」làm trong
TRỪNG-澄む Trọng
22. 浪費 lãng phí
23. ごけさん goá phụ
23. 男っ気がない
売れ残り: ế
24.開墾 かいこん
Khai khẩn
25. 堪え性 こらえしょう
Khả năng chịu đựng