読者です 読者をやめる 読者になる 読者になる

detarametaolao’s blog

Toàn những thứ nhảm nhí, tào lao và không chính xác :D

                                       Từ vựng Level ruồi

 

1. 混じり/交じり (まじり)

Tốt nhất nên ghi bằng hiragana chứ phân biệt bằng Kanji đau não hehe

- Nghĩa: pha, lẫn, lẫn vào

VD:

・ラキティッチはバルセロナでともにプレーするスペイン代表MFが、21日の試合を欠場すべきと、冗談まじりに語っている。

Rakitic nói pha chút đùa rằng tuyển thủ TBN đang thi đấu với anh ở Barca không nên ra sân ở trận đấu diễn ra vào ngày 21 tới.

・白髪まじりの頭:mái đầu điểm tóc trắng ><

・ため息まじりにいう: Nói trong tiếng thở dài

(có khi không phải là điểm mà là: mái đầu tóc đen tóc trắng lẫn nhau hehe)

- Từ liên quan:

・混じり気

このお酒は何かの混じり気がある

Rượu này như có cái gì đó lẫn vào

まじりのない天然の結晶

Kết tinh tinh khiết của tự nhiên

・混じり毛: tóc màu khác nhau lẫn trên mái đầu

白髪まじりの髪の毛を染めるのに適切なのは?

Nhuộm tóc muốn tiêu có hợp không nhỉ? (ý là tóc trắng nhiều quá nên đi nhuộm)

・まじりもの: Thứ lẫn vào

純粋で混じりものがない成分:Thành phần thuần khiết, không hỗn tạp

・混じり種(まじりだね)hạt giống tạp lẫn

 

http://dictionary.goo.ne.jp/jn/208037/meaning/m0u/

2. 所要~。。 Cần thiết cái gì (thời gian, tiền bạc...) để làm việc gì đó

VD:

・往復の所要時間: Thời gian cần cho 2 chiều đi và về

・所要の形をかたどった板: Tấm gỗ làm theo hình thù cần thiết <---chả biết nên dịch sao